Nhịp đập cuộc sống

Thầy Cao Minh Mẫn

BÉ CAO MỸ MỸ

ĐỒNG HỒ NĂM 2013

MỜI DÙNG TRÀ

Hân hạnh chào đón

5 khách và 0 thành viên

LỊCH PHÁT TÀI NĂM MỚI

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Lọ hoa

    THỜI GIỜ LÀ VÀNG NGỌC

    ĐỒNG HỒ HOA

    ĐỒNG HỒ RỒNG VÀNG

    ĐỒNG HỒ HOA MAI

    ĐỒNG HỒ HOA MAI

    Happy Valentine's Day 2012

    ĐỒNG HỒ VALENTINE

    MỘT GÓC SUY TƯ

    Hãy sống theo đường hướng:

    Chúa nói: Này, anh đã được khỏi bệnh. Đừng phạm tội nữa, kẻo lại phải khốn hơn trước!

    HÃY SÔNG VỚI PHƯƠNG CHÂM

    Muốn hạnh phúc suốt đời thì hãy là một người trung thực

    Chuẩn KT T Lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Văn Thế (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:10' 25-08-2009
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 116
    Số lượt thích: 0 người
    lớp 2
    Chủ đề
    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    I. Số
    1. Các số trong phạm vi 1000
    
    1) Biết đếm từ 1 đến 1000
    2) Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
    
    1) Ví dụ. Số ? 111 112 ... 114 ... 116 117 ... ... 120
    2) Ví dụ. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 198 ; 199 ; 200 ; ... ; ...
    b) 84 ; 86 ; 88 ; ... ; ...
    c) 510 ; 520 ; 530 ; ... ; ....
    
    
    3) Biết đọc, viết các số đến 1000
    3) Ví dụ. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm :
    
    
    
    
    Đọc số
    Viết số
    
    
    
    
    
    Sáu trăm hai mươi ba
    ...........................
    
    
    
    
    
    .....................................................................
    315
    
    
    
    
    
    Hai trăm mười
    ...........................
    
    
    
    4) Biết xác định số liền trước, số liền sau của một số cho trước
    4) Ví dụ. Viết số liền trước, liền sau của số cho trước :
    
    
    
    
    Số liền trước
    Số đã cho
    Số liền sau
    
    
    
    
    
    ...............................
    625
    ............................
    
    
    
    
    
    ...............................
    399
    ............................
    
    
    
    
    
    ................................
    800
    .............................
    
    
    
    5) Nhận biết được giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số.
    5) Ví dụ. Nhận ra được trong số 847 có 8 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
    
    
    6) Biết phân tích số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
    6) Ví dụ. 653 = 600 + 50 + 3 hoặc: 700 + 10 + 4 = 714
    
    
    7) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có đến ba chữ số.
    7) Ví dụ. 254 > 189 vì ở số trăm có 2 > 1.
    254 < 261 vì số trăm cùng là 2, ở số chục có 5 < 6.
    254 > 251 vì số trăm cùng là 2, số chục cùng là 5, ở số đơn vị có 4 > 1.
    
    
    8) Biết xác định số bé nhất (hoặc lớn nhất) trong một nhóm các số cho trước.
    8) Ví dụ. a) Khoanh vào số bé nhất :
    395 ; 695 ; 357; 385.
    b) Khoanh vào số lớn nhất :
    395; 695; 357; 385.
    
    
    9) Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số).
    9) Ví dụ. Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
    a) Từ bé đến lớn.
    b) Từ lớn đến bé.
    
    2. Phép cộng và phép trừ các số có đến ba chữ số
    1) Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20.
    - Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 ;
    2) - Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ;
    - Biết cộng, trừ nhẩm số có ba chữ số với số có một chữ số hoặc với số tròn chục hoặc với số tròn trăm (không nhớ).
    1) Ví dụ. Tính nhẩm: 8 + 8 = ............. ; 12 - 4 = ...............
    9 + 4 = ............ ; 11 - 6 = ................
    2) Ví dụ1. Tính nhẩm: 300 + 200 = ..........; 100 + 800 = ..........
    500 - 200 = ...........; 900 - 800 = ..........
    Ví dụ 2. Tính nhẩm: 423 + 4 = ........... ; 527 - 3 = ..............
    423 + 10 = .........; 527 - 10 = .............
    423 + 200 = ..........; 527 - 200 = ...........
    
    
    3) Biết đặt tính và tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100.
    3) Ví dụ.
     
    Gửi ý kiến

    Chúc quý thầy cô vui vẻ, thành đạt trong cuộc sống và mãi hạnh phúc

    Bể cá cảnh